Vật liệu cách nhiệt lạnh – bảo ôn lạnh

Các loại vật liệu cách nhiệt lạnh, bảo ôn được dùng để cách nhiệt lạnh cho hệ thống đường ống điều hòa, kho trữ lạnh và kho mát, phòng lạnh, phòng sạch, buồng cấp đông trong các ngành chế biến thực phẩm, dược phẩm, bệnh viện… Các sản phẩm cách nhiệt lạnh rất đa dạng, phong phú về chủng loại, mẫu mã và chất lượng.

1. Bông thủy tinh cách nhiệt.

Vật liệu cách nhiệt lạnh – bảo ôn lạnh bongthuytinh41

Bông thủy tinh (Glasswool) được làm từ sợi thuỷ tinh tổng hợp chế xuất từ đá, xỉ, đất sét. Thành phần chủ yếu của bông thuỷ tinh chứa Aluminum, Silicat canxi, oxit kim loại…; không chứa Amiang; có tính năng cách nhiệt, cách âm, cách điện cao, không cháy, mềm mại và có tính đàn hồi tốt. Trong cách nhiệt, bảo ôn lạnh, bông thủy tinh chủ yếu được ứng dụng kết hợp với giấy bạc để làm ống mềm bảo ôn hệ thống đường ống điều hòa. Nhiệt độ chịu được từ -4oC đến 350oC. Sản phẩm này có giá thành từ 17.000 – 45.000 đồng/m2 theo tỷ trọng.
Chi tiết thông số kĩ thuật sản phẩm bông thủy tinh.
Báo giá bông thủy tinh.

2. Túi khí cách nhiệt.

Vật liệu cách nhiệt lạnh – bảo ôn lạnh T%C3%BAi kh%C3%AD

Túi khí cách nhiệt được cấu tạo bởi lớp màng nhôm nguyên chất bề mặt được xử lý oxi hoá, phủ lên tấm nhựa tổng hợp Polyethylen chứa túi khí. Đặc tính phản xạ của lớp màng nhôm cao cộng với độ dẫn nhiệt của lớp túi khí thấp đã tạo khả năng cách nhiệt hiệu quả cho sản phẩm này, ngăn được 95-97% nhiệt bức xạ bên ngoài, ngăn chặn quá trình hấp thụ nhiệt vào mùa hè và thoát nhiệt vào mùa đông. Chênh lệch nhiệt độ giữa 2 mặt của sản phẩm là khoảng từ 50-70%. Tùy chất lượng mà giá thành dao động từ 19.000 – 35.000 đ/m2.
Thông số kĩ thuật chi tiết của túi khí.
Báo giá túi khí cách nhiệt – chống nóng.

3. Xốp PE – OPP bảo ôn – chống ẩm.

Vật liệu cách nhiệt lạnh – bảo ôn lạnh PEcachnhiet

Tấm mút xốp PE-OPP được cấu tạo bởi lớp PE thổi bọt khí bề mặt dán màng OPP (màng nhôm, mặt bạc) đã qua xử lý chống oxi hoá, có chức năng cách nhiệt, chống ẩm, chuyên dùng để chống ẩm lót ván sàn cho sàn gỗ các khách sạn, building…; chống ẩm cho nhà xưởng sản xuất, nhà kho, văn phòng các khu công nghiệp, khu chế xuất…; bảo ôn cách nhiệt cho các hệ thống điều hoà và phòng lạnh… Chênh lệch nhiệt độ giữa 2 mặt của sản phẩm là khoảng từ 80-99%. Giá sản phẩm này từ 15.000 – 55.000 đ/m2 dựa vào độ dày và quy cách sản phẩm (1 hay 2 mặt bạc).
Thông số kĩ thuậtBáo giá sản phẩm xốp PE-OPP.

4. Xốp XPS cách nhiệt – chống thấm.

Vật liệu cách nhiệt lạnh – bảo ôn lạnh Xop XPS cachamcachnhietak.com

Tấm cách nhiệt cách âm XPS Foam (Extruded Polystyrene) là vật liệu cách nhiệt được sử dụng từ lâu xây dựng dân dụng, công nghiệp và công cộng. Khả năng cách nhiệt của sản phẩm này được thể hiện ở việc có thể tiết kiệm điện năng tiêu thụ hàng năm từ 343 – 344Kwh/m2 (với sản phẩm xốp XPS có độ dày từ 15-18cm). Ưu điểm nổi bật của sản phẩm này là độ cứng cơ học vượt trội so với những vật liệu cách nhiệt thông thường, chịu nén và chịu được áp lực cao. Với độ bền ổn định trong môi trường ẩm ướt (không thấm nước), xốp XPS là vật liệu lý tưởng cho cách nhiệt lạnh, kho lạnh, kho bảo ôn. Hơn thế nữa, việc sử dụng XPS sẽ đảm bảo yêu cầu vệ sinh cao nhất, với đặc tính chống ẩm mốc. Giá thành tương đương với chất lượng, sản phẩm xốp XPS có giá khoảng 110.000 – 220.000đ/m2 tùy theo độ dày.
Chi tiết sản phẩm xốp XPS.
Báo giá xốp XPS.

5. Giấy bạc bảo ôn – cách nhiệt.

Vật liệu cách nhiệt lạnh – bảo ôn lạnh giấy bạc

Giấy bạc là một lớp nhôm dày, xuất xứ từ Trung Quốc, Thái Lan, Malaysia, Hàn Quốc…; là loại phụ kiện dùng để bọc cách nhiệt các đường ống bảo ôn, tấm cách nhiệt trần, vách, mái công trình… Giấy bạc bọc ngoài bông cách nhiệt để tăng độ bền cho các ống gió mềm, ống bảo ôn hệ thống thông gió, điều hòa không khí cho các công trình.
Tác dụng chính của sản phẩm giấy bạc là:
- Cách nhiệt: ngăn chặn nhiệt lượng xuyên qua, bảo ôn và tiết kiệm năng lượng.
- Chống cháy tốt, đảm bảo an toàn được kiểm định theo tiêu chuẩn chống cháy ASTM E84, AS1530.
- Ngăn chặn hơi ẩm xâm nhập và chống thấm nước (đối với loại 2 mặt bạc).
Báo giá giấy bạc bảo ôn – cách nhiệt.

6. Cao su lưu hóa bảo ôn – chống rung.

Vật liệu cách nhiệt lạnh – bảo ôn lạnh caosuluuhoa1

Cao su lưu hóa (Nitrile Rubber), được chế tạo từ chất dẻo nhẹ có tính đàn hồi cao sử dụng cho lĩnh vực cách nhiệt, bảo ôn, chống rung. Với cấu trúc là những lỗ tổ ong gần kề và liên kết nhau, bề mặt kín cho nên sản phẩm này có khả năng chống ngưng tụ sương ở các hệ thống lạnh rất tốt, bền với độ ẩm, hơi nước, tia UV. Sản phẩm cách nhiệt này có dạng ống, tấm đã định hình, dạng tấm phẳng chuẩn và dạng cuộn. Cao su lưu hóa là một trong những sản phẩm có tiêu chuẩn sạch cao, không có chất CFC, HCFC và O.D.P.
Cao sưu lưu hóa có các độ dày: 10mm, 15mm, 20mm, 25mm, 30mm…; kích thước: 1m x 10m.

Chi tiết thông số kĩ thuật vật liệu cao su lưu hóa.
Để xem giá chi tiết sản phẩm, vui lòng click vào Báo giá cao su lưu hóa.

Vật liệu cách nhiệt – chống nóng

Những ngày nóng nực cuối hè, thị trường vật liệu cách nhiệt – chống nóng trở nên sôi động hơn với đủ loại vật liệu đa dạng, với đủ mức giá khác nhau. Để giúp quý khách hàng dễ dàng lựa chọn những sản phẩm phù hợp nhất cho công trình của bạn, Cách âm cách nhiệt aK xin hệ thống lại những loại vật liệu chống nóng phổ biến, chất lượng đảm bảo mà giá cả lại hợp túi tiền.

1. Bông gốm cách nhiệt – chịu nhiệt:

Vật liệu cách nhiệt   chống nóngbong gom

Loại sản phẩm cách nhiệt siêu hạng chuyên sử dụng cho các lò nung, lò sấy bông Gốm Ceramic (Ceramic Fiber). Có thành phần cơ bản là Alumino Silic đioxit (hợp chất của silic dưới sợi sa thạch hoặc thạch anh), bông gốm được tạo ra là để phục vụ cho các dự án cách nhiệt cực nóng – ngọn lửa trực tiếp từ 850oC lên đến 1800oC… Bông gốm được sử dụng trong các lò gốm sứ, lò gạch men, lò nung, lò sấy, lò cán nguội, lò hơi, lò nướng, bồn chứa acid, chứa dung dịch kiềm (alkali) và các ngành công nghiệp khác… Với công dụng cách nhiệt vượt trội, giá thành bông gốm cũng dao động từ 400.000 đến 900.000 đồng/ hộp.
Bông gốm Ceramic có nhiều hình dạng như : dạng cuộn, dạng tấm, dạng rời.
- Kích thước tấm : 0.6m x 0.9m x 25mm (50mm). 2 tấm/ hộp.
- Kích thước cuộn : 0.61m x 7.2m x 25mm. 1 cuộn/ hộp.
- Kích thước rời : 1 hộp = 10kg.

2. Bông khoáng cách nhiệt.

Vật liệu cách nhiệt   chống nóngbong khoang

Bông khoáng (Rockwool, len đá) là loại vật liệu cách âm cách nhiệt được sản xuất, tác chế từ đá và quặng nung chảy, có tính năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy rất cao; hệ số cách nhiệt thấp, không bén lửa, chịu được nhiệt độ lên tới 850oC. Sợi khoáng thiên nhiên này bền với môi trường, thường được sản xuất chế tác thành dạng tấm rất dễ thi công, lắp đặt.
Bông khoáng có dạng tấm, dạng cuộn, dạng ống; với nhiều tỷ trọng và độ dày khác nhau, khổ rộng 600mm, chiều dài tấm: 1200mm; cuộn 3000mm / 5000mm; ống 1000mm. Tùy theo tỷ trọng mà giá bông khoáng từ 250.000 – 500.000 đ/ kiện (6 tấm).
Chi tiết thêm về Thông số kĩ thuật bông khoáng Báo giá bông khoáng.

3. Bông thủy tinh cách nhiệt – chống nóng.

Vật liệu cách nhiệt   chống nóngbongthuytinh4

Bông thủy tinh (Glasswool) được làm từ sợi thuỷ tinh tổng hợp chế xuất từ đá, xỉ, đất sét. Thành phần chủ yếu của Bông thuỷ tinh chứa Aluminum, Silicat canxi, oxit kim loại…; không chứa Amiang; có tính năng cách nhiệt, cách âm, cách điện cao, không cháy, mềm mại và có tính đàn hồi tốt. Nhiệt độ chịu được từ -4oC đến 350oC. Tiện ích cơ bản của bông thuỷ tinh là kết hợp với tấm nhôm, nhựa chịu nhiệt cao tạo ra một sản phẩm cách nhiệt cách âm vượt trội ở cả thể dạng cuộn hoặc thể dạng tấm. Giá thành từ 17.000 – 45.000 đồng/m2 theo tỷ trọng.
Chi tiết thông số kĩ thuật sản phẩm bông thủy tinh.
Báo giá bông thủy tinh.

4. Túi khí cách nhiệt – chống nóng.

Vật liệu cách nhiệt   chống nóngTúi khí

Túi khí cách nhiệt được cấu tạo bởi lớp màng nhôm nguyên chất, bề mặt được xử lý oxi hoá phủ lên tấm nhựa tổng hợp Polyethylen chứa túi khí. Đặc tính phản xạ của lớp màng nhôm cao cộng với độ dẫn nhiệt của lớp túi khí thấp đã tạo khả năng cách nhiệt, cách âm, chống nóng cực hiệu quả cho sản phẩm này. Sản phẩm túi khí cách nhiệt có ưu điểm mỏng nhẹ, dễ vận chuyển, dễ thi công, thích hợp với những công trình diện tích lớn như chống nóng mái tole, vách tole nhà xưởng sản xuất, nhà kho, trường học, bệnh viện…, mà cũng thích hợp với nhà dân do giá thành phải chăng, từ 19.000 – 35.000 đ/m2 tùy chất lượng.
Thông số kĩ thuật chi tiết của túi khí.
Báo giá túi khí cách nhiệt – chống nóng.

5. Xốp PE – OPP chống nóng – chống ẩm.

Vật liệu cách nhiệt   chống nóngPEcachnhiet

Tấm Mút xốp PE-OPP (Crosslinked Polythyelene PE Foam) được cấu tạo bởi lớp PE thổi bọt khí bề mặt dán màng OPP (màng nhôm) đã qua xử lý chống oxi hoá, có chức năng cách nhiệt, cách âm, chống ẩm, chuyên dùng để chống ẩm lót ván sàn cho sàn gỗ các khách sạn, building… chống nóng chống ẩm cho nhà xưởng sản xuất, nhà kho, văn phòng các khu công nghiệp, khu chế xuất…; ngoài ra còn có tác dụng bảo ôn cách nhiệt, cách âm chống ồn. Giá sản phẩm này cũng đa dạng, từ 15.000 – 55.000 đ/m2 dựa vào độ dày và quy cách sản phẩm (1 mặt bạc hay 2 mặt bạc).
Thông số kĩ thuật Báo giá chi tiết sản phẩm xốp PE-OPP.

6. Xốp XPS cách nhiệt – chống thấm.

Vật liệu cách nhiệt   chống nóngXop XPS cachamcachnhietak.com

Tấm cách nhiệt cách âm XPS Foam (Extruded Polystyrene) là vật liệu cách âm, cách nhiệt, chống nóng đã được sử dụng từ lâu trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và công cộng. Khả năng cách nhiệt của sản phẩm này được thể hiện ở việc có thể tiết kiệm điện năng tiêu thụ hàng năm từ 343 – 344Kwh/m2 với sản phẩm xốp XPS có độ dày từ 15-18cm. Ưu điểm nổi bật của sản phẩm này là độ cứng cơ học vượt trội so với những vật liệu cách nhiệt thông thường, chịu nén và chịu được áp lực cao. Tấm XPS đáp ứng được những quy định về an toàn sức khỏe trong suốt quá trình sản xuất, lắp đặt và sử dụng.
Chi tiết sản phẩm xốp XPS.
Báo giá xốp XPS.

Ngoài ra, xốp trắng (EPS) cũng là một loại sản phẩm cách nhiệt truyền thống. Tuy nhiên, công dụng cách nhiệt của nó không thực sự hiệu quả, nên đã được thay thế dần bằng các sản phẩm cách nhiệt ưu việt hơn trên thị trường.

Báo giá xốp XPS

Báo giá xốp XPSXop XPS cachamcachnhietak.com 5

BÁO GIÁ XỐP XPS

Tháng 07/2012

STT

SẢN PHẨM

ĐVT

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

1

Xốp XPS D25- Chiều dày 25mm- Khổ rộng 0.6m; dài 1.8m

- Tỷ trọng 38kg/m3

m2

115,000

2

Xốp XPS D50- Chiều dày 50mm- Khổ rộng 0.6m; dài 1.8m

- Tỷ trọng 38kg/m3

m2

210,000

Ghi chú:

- Báo giá chưa bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển.

- Xuất hàng tại kho.

- Thanh toán 100% khi đặt hàng.

Quý khách hàng có thể tham khảo thêm về thông số kĩ thuật của sản phẩm xốp XPS.

Xốp XPS Foam – xốp cách âm, cách nhiệt

Xốp XPS Foam   xốp cách âm, cách nhiệtXốp xps xốp cách âm

Tấm cách nhiệt cách âm XPS Foam (Extruded Polystyrene) là vật liệu cách âm, cách nhiệt đã được sử dụng từ lâu trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và công cộng. Những nghiên cứu gần đây về những tòa nhà xây dựng mới cho thấy rằng với tấm cách nhiệt XPS có độ dày từ 15-18cm có thể tiết kiệm điện năng tiêu thụ hàng năm từ 343 – 344Kwh/m2 (theo nguồn www.styropor.de).

Nhờ độ cứng cơ học vượt trội so với những vật liệu cách âm cách nhiệt thông thường, tấm cách nhiệt cách âm XPS đem đến nhiều thuận lợi hơn khi thi công cách nhiệt cho sàn, mái và tường nhà. Tấm XPS đáp ứng được những quy định về an toàn sức khỏe trong suốt quá trình sản xuất, lắp đặt và sử dụng.

Xốp XPS Foam   xốp cách âm, cách nhiệtXốp xps xốp cách âm 1 300x159

ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM.

Tấm cách nhiệt cách âm XPS là vật liệu cách nhiệt hiệu quả nổi bật, bởi vì:

- Khả năng cách nhiệt vượt trội,

- Cấu tạo phân tử kín giúp XPS có khả năng chịu lực nén tốt và có khả năng chống nước tuyệt đối.

- Dễ dàng cắt xén, liên kết và uốn khi lắp đặt.

- Trọng lượng nhẹ.

- Tiết kiệm chi phí và giảm tiêu hao năng lượng.

ỨNG DỤNG

Tấm cách nhiệt XPS – nhiều ứng dụng độc đáo:

- Cách nhiệt mái bằng cho siêu thị, trung tâm thể thao, v.v: Độ bền vững của tấm XPS trở nên cần thiết giúp những công trình này tiết kiệm năng lượng hiệu quả.

- Cách nhiệt cho các nền móng, tầng hầm, nhà ga dưới đất: XPS đặc biệt chống lại sự hấp thu hơi nước. Vì thế, nó rất hữu dụng trong việc cách âm, cách nhiệt tại những khu vực kề cận và bên dưới những bề mặt nơi mà nhiệt độ luôn thay đổi, tạo áp lực rất lớn cho tòa nhà.

- Kho lạnh: Với độ bền ổn định trong môi trường ẩm ướt, XPS là vật liệu lý tưởng cho cách nhiệt lạnh. Hơn thế nữa, việc sử dụng XPS sẽ đảm bảo yêu cầu vệ sinh cao nhất, đó là đặc tính chống ẩm mốc.

ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM

Sử dụng an toàn: Cụ thể, công nhân sẽ không bị những tác động nguy hại đặc biệt nào từ sản phẩm XPS trong quá trình sản xuât, thi công, tháo dỡ, cải tạo. Công nhân không cần trang bị đồ bảo hộ đặc biệt khi thi công tấm XPS. Tuy vậy, việc sử dụng trang thiết bị bảo hộ lao động phù hợp cũng là một thói quen tốt cho những trường hợp thực hiện gia công sản xuất.

Tái sử dụng, thân thiện với môi trường: Với đặc tính có thể tái chế, sử dụng tấm cách nhiệt XPS giúp tránh lãng phí tối đa và rất thân thiện với môi trường. Những tấm XPS có thể được tái chế có chất lượng giống như vật liệu ban đầu.

QUY CÁCH SẢN PHẨM:

Xốp XPS Foam   xốp cách âm, cách nhiệtXốp xps xốp cách âm 2 300x100

PHƯƠNG PHÁP LẮP ĐẶT:

Xốp XPS Foam   xốp cách âm, cách nhiệtXốp xps xốp cách âm 3 300x149

 

Xốp XPS Foam   xốp cách âm, cách nhiệtXốp xps xốp cách âm 4 300x148